Pickleball một môn thể thao ngày càng phổ biến kết hợp giữa tennis, cầu lông và bóng bàn, đã chiếm trái tim của những người yêu thể thao tại Việt Nam. Khi sự phổ biến của pickleball tiếp tục tăng, nhu cầu về sân pickleball được thiết kế và thi công chuyên nghiệp cũng đang gia tăng. Trong bài viết này, cùng Sport – Hian Cons khám phá sâu hơn về chi tiết của bảng giá thiết kế thi công sân pickleball chuyên nghiệp trọn gói và những điều quan trọng cần biết.
QUY TRÌNH THIẾT KẾ THI CÔNG SÂN PICKLEBALL TRỌN GÓI
1. Tư vấn khách hàng tận nơi
- Tư vấn khách hàng tận nơi
- Giải đáp các thắc mắc
- Tư vấn về xu hướng và các mô hình kinh doanh
2. Thiết kế 2D, khái toán chi phí miễn phí
- Khái toán chi phí thiết kế thi công sân Pickleball
- Bố cục sân và các khu phụ trợ
3. Thiết kế sân pickleball chuyên nghiệp
- Thiết kế phối cảnh 3D, lựa chọn màu sắc sân
- Triển khai bản vẽ chi tiết
4. Báo giá thi công chi tiết, không phát sinh
- Báo giá chi tiết tất cả các hạng mục
- Cam kết không phát sinh
- Vật liệu nguồn gốc rõ ràng
5. Tổ chức thi công sân pickleball trọn gói
- Tổ chức thi công chuyên nghiệp
- Trực tiếp thi công và giám sát chặt chẽ
- Thi công nhanh, đảm bảo chất lượng
6. Bảo hành, bảo trì sân Pickleball
- Bảo hành sân 1 năm tận nơi
- Bảo trì sân trọn đời
- Có dịch vụ bảo dưỡng sân định kỳ
THIẾT KẾ CHUYÊN NGHIỆP - THI CÔNG CHẤT LƯỢNG NHANH CHÓNG
BÁO GIÁ THI CÔNG SÂN PICKLEBALL CHUYÊN NGHIỆP
Thi công sân Pickleball tại Đắk Nông
Thi công sân Pickleball tại Điện Biên
Thi công sân Pickleball tại Đồng Nai
Thi công sân Pickleball tại Đồng Tháp
Thi công sân Pickleball tại Gia Lai
Thi công sân Pickleball tại Hà Giang
Thi công sân Pickleball tại Hà Nam
Thi công sân Pickleball tại Hà Nội
Thi công sân Pickleball tại Hà Tĩnh
Thi công sân Pickleball tại Hải Dương
Thi công sân Pickleball tại Hải Phòng
Thi công sân Pickleball tại Hậu Giang
Thi công sân Pickleball tại TP. Hồ Chí Minh
Thi công sân Pickleball tại Hòa Bình
Thi công sân Pickleball tại Hưng Yên
Thi công sân Pickleball tại Khánh Hòa
Thi công sân Pickleball tại Kiên Giang
Thi công sân Pickleball tại Kon Tum
Thi công sân Pickleball tại Lai Châu
Thi công sân Pickleball tại Lâm Đồng
Thi công sân Pickleball tại Lạng Sơn
Thi công sân Pickleball tại Lào Cai
Thi công sân Pickleball tại Long An
Thi công sân Pickleball tại Nam Định
Thi công sân Pickleball tại Nghệ An
Thi công sân Pickleball tại Ninh Bình
Thi công sân Pickleball tại Ninh Thuận
Thi công sân Pickleball tại Phú Thọ
Thi công sân Pickleball tại Phú Yên
Thi công sân Pickleball tại Quảng Bình
Thi công sân Pickleball tại Quảng Nam
Thi công sân Pickleball tại Quảng Ngãi
Thi công sân Pickleball tại Quảng Ninh
Thi công sân Pickleball tại Quảng Trị
Thi công sân Pickleball tại Sóc Trăng
Thi công sân Pickleball tại Sơn La
Thi công sân Pickleball tại Tây Ninh
Thi công sân Pickleball tại Thái Bình
Thi công sân Pickleball tại Thái Nguyên
Thi công sân Pickleball tại Thanh Hóa
Thi công sân Pickleball tại Thừa Thiên Huế
Thi công sân Pickleball tại Tiền Giang
Thi công sân Pickleball tại Trà Vinh
Thi công sân Pickleball tại Tuyên Quang
Thi công sân Pickleball tại Vĩnh Long
Thi công sân Pickleball tại Vĩnh Phúc
Thi công sân Pickleball tại Yên Bái
BÁO GIÁ THI CÔNG SÂN PICKLEBALL CHI TIẾT THEO SỐ LƯỢNG SÂN
| Nền đất | 79 – 89 triệu |
| Nền bê tông | 39 – 49 triệu |
| Mái che | 69 – 79 triệu |
| Nền đất | 159 – 179 triệu |
| Nền bê tông | 79 – 99 triệu |
| Mái che | 139 – 159 triệu |
| Nền đất | 239 – 269 triệu |
| Nền bê tông | 119 – 149 triệu |
| Mái che | 209 – 239 triệu |
| Nền đất | 319 – 359 triệu |
| Nền bê tông | 159 – 199 triệu |
| Mái che | 279 – 319 triệu |
| Nền đất | 399 – 449 triệu |
| Nền bê tông | 199 – 249 triệu |
| Mái che | 349 – 399 triệu |
| Nền đất | 479 – 539 triệu |
| Nền bê tông | 239 – 299 triệu |
| Mái che | 419 – 479 triệu |
| Nền đất | 559 – 629 triệu |
| Nền bê tông | 279 – 349 triệu |
| Mái che | 489 – 559 triệu |
| Nền đất | 639 – 719 triệu |
| Nền bê tông | 319 – 399 triệu |
| Mái che | 559 – 639 triệu |
| Nền đất | 719 – 809 triệu |
| Nền bê tông | 359 – 449 triệu |
| Mái che | 629 – 719 triệu |
| Nền đất | 799 – 899 triệu |
| Nền bê tông | 399 – 499 triệu |
| Mái che | 699 – 799 triệu |
| Nền đất | 879 – 889 triệu |
| Nền bê tông | 439 – 549 triệu |
| Mái che | 769 – 879 triệu |
| Nền đất | 959 – 1079 triệu |
| Nền bê tông | 479 – 599 triệu |
| Mái che | 839 – 959 triệu |
